lấm tấm

Học thuật
Thân thiện
lấm tấm

Trời lấm tấm những hạt mưa nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều hạt, chấm, hay giọt nhỏ li ti rải rác trên một bề mặt: Dùng để miêu tả trạng thái những điểm rất nhỏ, thường nước, mồ hôi, hay các hạt nhỏ khác, xuất hiện thưa thớt rải rác.
    • Mưa nhẹ, hạt mưa rất nhỏ thưa: Đặc biệt dùng để tả cơn mưa phùn, mưa bụi với những hạt mưa li ti.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trời đổ mưa lấm tấm. (Trời bắt đầu mưa những hạt nhỏ li ti.)
    • Trán cậu lấm tấm mồ hôi. (Trán cậu những giọt mồ hôi nhỏ li ti.)
    • Những cánh hoa đào lấm tấm nước sau cơn mưa xuân. (Những cánh hoa đào đầy những giọt nước nhỏ li ti sau cơn mưa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấm tấm hạt": dùng để nhấn mạnh trạng thái những hạt nhỏ.
    • Mặt đường lấm tấm hạt cát sau trận gió. (Mặt đường rải rác những hạt cát nhỏ sau trận gió.)
  • "lấm tấm trắng": miêu tả những chấm nhỏ màu trắng.
    • Chiếc áo màu xanh lấm tấm trắng sơn bắn vào. (Chiếc áo màu xanh những đốm nhỏ màu trắng do sơn bắn vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấm chấm: (tính từ) Có nghĩa tương tự "lấm tấm", chỉ những chấm nhỏ rải rác.
    • Mặt hồ lấm chấm bọt nước. (Mặt hồ những bọt nước nhỏ rải rác.)
  • Lấm tấm thường được dùng như một từ láy, không dạng biến thể "lấm" hay "tấm" riêng lẻ với nghĩa này.
Từ đồng nghĩa
  • Liti: (tính từ) Rất nhỏ, thường dùng cho hạt mưa. ( dụ: )
  • Thưa thớt: (tính từ) Ít phân bố rải rác, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự.
  • Rải rác: (tính từ) Nằmnhững nơi khác nhau, không tập trung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "lấm tấm" một tính từ trong tiếng Việt, không kết hợp để tạo thành cụm động từ (phrasal verbs) theo cách của tiếng Anh.

Thành ngữ liên quan
  • Mưa lấm tấm, gió lên thuyền: Thành ngữ ám chỉ những dấu hiệu nhỏ báo trước một sự việc lớn sắp xảy ra.
  • Lấm tấm như sao sớm: So sánh những chấm nhỏ lấm tấm giống như những ngôi sao lấp lánh lúc trời chập choạng tối.
lấm tấm

Trời lấm tấm những hạt mưa nhỏ.

  1. Nói nhiều hạt nhỏ li ti : Lấm tấm mưa phùn.

Từ chứa "lấm tấm"