lấm tấm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều hạt, chấm, hay giọt nhỏ li ti rải rác trên một bề mặt: Dùng để miêu tả trạng thái có những điểm rất nhỏ, thường là nước, mồ hôi, hay các hạt nhỏ khác, xuất hiện thưa thớt và rải rác.
- Mưa nhẹ, hạt mưa rất nhỏ và thưa: Đặc biệt dùng để tả cơn mưa phùn, mưa bụi với những hạt mưa li ti.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trời đổ mưa lấm tấm. (Trời bắt đầu mưa những hạt nhỏ li ti.)
- Trán cậu bé lấm tấm mồ hôi. (Trán cậu bé có những giọt mồ hôi nhỏ li ti.)
- Những cánh hoa đào lấm tấm nước sau cơn mưa xuân. (Những cánh hoa đào có đầy những giọt nước nhỏ li ti sau cơn mưa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lấm tấm hạt": dùng để nhấn mạnh trạng thái có những hạt nhỏ.
- Mặt đường lấm tấm hạt cát sau trận gió. (Mặt đường rải rác những hạt cát nhỏ sau trận gió.)
- "lấm tấm trắng": miêu tả những chấm nhỏ màu trắng.
- Chiếc áo màu xanh lấm tấm trắng vì sơn bắn vào. (Chiếc áo màu xanh có những đốm nhỏ màu trắng do sơn bắn vào.)
Biến thể và từ gần giống
- Lấm chấm: (tính từ) Có nghĩa tương tự "lấm tấm", chỉ những chấm nhỏ rải rác.
- Mặt hồ lấm chấm bọt nước. (Mặt hồ có những bọt nước nhỏ rải rác.)
- Lấm tấm thường được dùng như một từ láy, không có dạng biến thể "lấm" hay "tấm" riêng lẻ với nghĩa này.
Từ đồng nghĩa
- Liti: (tính từ) Rất nhỏ, thường dùng cho hạt mưa. (Ví dụ: )
- Thưa thớt: (tính từ) Ít và phân bố rải rác, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự.
- Rải rác: (tính từ) Nằm ở những nơi khác nhau, không tập trung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Từ "lấm tấm" là một tính từ trong tiếng Việt, không kết hợp để tạo thành cụm động từ (phrasal verbs) theo cách của tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
- Mưa lấm tấm, gió lên thuyền: Thành ngữ ám chỉ những dấu hiệu nhỏ báo trước một sự việc lớn sắp xảy ra.
- Lấm tấm như sao sớm: So sánh những chấm nhỏ lấm tấm giống như những ngôi sao lấp lánh lúc trời chập choạng tối.
- Nói có nhiều hạt nhỏ li ti : Lấm tấm mưa phùn.